Từ: tha, sa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tha, sa:

蹉 tha, sa

Đây là các chữ cấu thành từ này: tha, • sa

tha, sa [tha, sa]

U+8E49, tổng 16 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo1, chuai4;
Việt bính: co1
1. [蹉跎] tha đà;

蹉 tha, sa

Nghĩa Trung Việt của từ 蹉

(Động) Lỡ thời, lần lữa.
◎Như: tha đà 蹉
跎 lần lữa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tha đà lão tự kinh 蹉跎老自驚 (Quế Lâm công quán 桂林公館) Lần lữa thấy cảnh già giật mình kinh sợ.

(Động)
Đi qua, vượt qua.
◇Hứa Hồn 許渾: Hành tận thanh khê nhật dĩ tha, Vân dong san ảnh thủy tha nga 行盡青溪日已蹉, 雲容山影水嵯峨 (Tương độ cố thành hồ 將度故城湖) Đến tận khe xanh ngày đã qua, Dáng mây bóng núi nước cao xa.

(Động)
Sai lầm.
◇Dương Hùng 揚雄: Nhật nguyệt sảng tha 日月爽蹉 (Tịnh châu châm 并州箴) Ngày tháng lầm lỡ.

(Động)
Vấp ngã.
◎Như: tha điệt 蹉跌 vấp ngã.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sa.

tha, như "bê tha" (vhn)
sa, như "sa ngã, sa cơ" (btcn)

Nghĩa của 蹉 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuō]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: THA, SA
sa chân; sẩy chân trượt ngã。 见〖蹉跌〗;〖蹉跎〗。
Từ ghép:
蹉跌 ; 蹉跎

Chữ gần giống với 蹉:

蹆, 蹉,

Chữ gần giống 蹉

跠, 蹢, 蹕, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹉 Tự hình chữ 蹉 Tự hình chữ 蹉 Tự hình chữ 蹉

Nghĩa chữ nôm của chữ: sa

sa𬇭:sa cơ, sa ngã
sa娑:sa la song thụ (một loại cây)
sa挲:tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)
sa挱:tra sa (mở rộng)
sa桬:cây cần sa
sa沙:sa mạc, sa trường
sa󰋛:ma sa (vuốt ve)
sa痧:sa tử (bệnh lên sởi)
sa砂:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
sa紗:vải sa
sa纱:vải sa
sa莎:cây cần sa
sa裟:áo cà sa
sa蹉:sa ngã, sa cơ
sa鯊:sa ngư (cá mập)
sa鲨:sa ngư (cá mập)
tha, sa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tha, sa Tìm thêm nội dung cho: tha, sa